Có 1 kết quả:

nhất đẳng

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Hạng thứ nhất. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: "Khảo quá, tông sư trứ thật xưng tán, thủ tại nhất đẳng đệ nhất" 考過, 宗師著實稱贊, 取在一等第一 (Đệ thập cửu hồi).
2. Một cấp bậc. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Ngã môn bất cảm hoà lão thái thái tịnh kiên, tự nhiên ải nhất đẳng, mỗi nhân thập lục lưỡng bãi liễu" 我們不敢和老太太並肩, 自然矮一等, 每人十六兩罷了 (Đệ tứ thập tam hồi) Chúng con không dám sánh với cụ, xin kém một bậc, mỗi người góp mười sáu lạng thôi.
3. Một bậc thềm. ◇Luận Ngữ 論語: "Xuất, giáng nhất đẳng, sính nhan sắc, di di như dã" 出, 降一等, 逞顏色, 怡怡如也 (Hương đảng 鄉黨) Khi lui ra, bước xuống một bậc thềm, sắc mặt ông tỏ ra hoà hoãn, vui vẻ.
4. Một loại, một vài. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Hữu nhất đẳng tố cử nhân tú tài đích, hô bằng dẫn loại, bả trì quan phủ" 有一等做舉人秀才的, 呼朋引類, 把持官府 (Quyển nhị thập ngũ).
5. Bình đẳng, tương đồng, giống như nhau. ◇Vương Gia 王嘉: "(Thạch) Sùng thường trạch mĩ dong tư tương loại giả thập nhân, trang sức y phục đại tiểu nhất đẳng" (石)崇嘗擇美容姿相類者十人, 裝飾衣服大小一等 (Thập di kí 拾遺記, Quyển cửu).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hạng nhất, hạng đầu.