Có 1 kết quả:

tam thiên thế giới

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Gọi tắt của "tam thiên đại thiên thế giới" 三千大千世界. § Vũ trụ quan Ấn Độ cổ, sau ảnh hưởng Phật giáo, trở thành vũ trụ quan của Phật giáo: Lấy núi Tu Di 須彌 làm trung tâm, vây khắp chung quanh, khoảng không có cùng một mặt trời mặt trăng chiếu sáng gọi là "tiểu thế giới" 小世界. Một ngàn "tiểu thế giới" gọi là "tiểu thiên thế giới" 小千世界; một ngàn "tiểu thiên thế giới" gọi là "trung thiên thế giới" 中千世界; một ngàn "trung thiên thế giới" gọi là "đại thiên thế giới" 大千世界; bởi vì một "đại thiên thế giới" do ba thứ "tiểu trung đại thiên thế giới" 小中大千世界 gồm thành, nên gọi là "tam thiên đại thiên thế giới" 三千大千世界. Gọi tắt là "đại thiên" 大千.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhà Phật, chỉ hàng hà sa số thế giới, gồm Tiểu thiên thế giới, Trung thiên thế giới và Đại thiên thế giới.

Một số bài thơ có sử dụng