Có 1 kết quả:

tam hi

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Ba con bò thuần sắc. ◇Tả truyện 左傳: "Giới Cát Lô văn ngưu minh, viết: Thị sanh tam hi, giai dụng chi hĩ" 介葛盧聞牛鳴, 曰: 是生三犧, 皆用之矣 (Hi Công nhị thập cửu niên 僖公二十九年).
2. Chỉ ba con vật dùng làm tế lễ. (1) Một thuyết cho là: "nhạn" 鴈 chim nhạn, "vụ" 鶩 vịt trời và "trĩ" 雉 chim trĩ. (2) Lại có thuyết cho là: "ngưu" 牛 bò, "dương" 羊 cừu và "thỉ" 豕 heo. ◇Ban Cố 班固: "Ư thị tiến tam hi, hiệu ngũ sinh, lễ thần kì, hoài bách linh" 於是薦三犧, 效五牲, 禮神祇, 懷百靈 (Đông đô phú 東都賦).