Có 1 kết quả:

bất khả kháng lực

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Sức mạnh tự nhiên hoặc do người gây ra, khiến cho người ta không thể cưỡng chống lại được. ◎Như: thiên tai, địa biến, chiến tranh, v.v.