Có 1 kết quả:

bất do

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Không cần phải, bất dụng. ◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: "Thử lão hạ bút sổ thiên ngôn, bất do tư tác" 此老下筆數千言, 不由思索 (Vương An Thạch tam nan Tô học sĩ 王安石三難蘇學士) Ông này hạ bút cả mấy nghìn câu, không cần suy nghĩ tìm tòi gì cả.
2. Không cho phép, không được. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Sát nhân đích, bất thị tha, thị thuỳ? Bất do phân biện, nhất tác tử khổn trụ liễu, lạp đáo huyện lí lai" 殺人的, 不是他, 是誰? 不由分辨, 一索子綑住了, 拉到縣裡來 (Quyển lục) Kẻ giết người, không phải là nó thì là ai? Không cho phân bua gì hết, lấy dây trói go lại, lôi nó tới huyện đường.
3. Không khỏi, không nhịn được, bất cấm. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Đề khởi giá ta sự lai, bất do ngã bất sanh khí" 提起這些事來, 不由我不生氣 (Đệ tứ thập thất hồi) Nhắc đến chuyện này làm tao không khỏi không bực mình!

Một số bài thơ có sử dụng