Có 1 kết quả:

bất trí

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Không ngừng, không thôi. ◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: "Đương thị thì, ngô cảm khấp bất trí" 當是時, 吾感泣不置 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記, Đệ tam chương) Lúc bấy giờ, tôi xúc động khóc không thôi.
2. Không nói ý mình ra. ◎Như: "bất trí khả phủ" 不置可否 chẳng nói ra ý kiến nào cả.
3. Bất đức. § Ý nói tự cho mình không có đức.

Một số bài thơ có sử dụng