Có 1 kết quả:

trúng thương

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Bị thương, thụ hại. ◎Như: "tha bất hạnh trúng thương liễu" 他不幸中傷了 nó chẳng may bị thương rồi.
2. Dùng lời độc ác để hãm hại người khác. ◇Lưu Đại Khôi 劉大櫆: "Sàm ngôn kì diệc túc trúng thương nhân dã" 讒言其亦足中傷人也 (Tặng Diêu Vịnh Đường Tự 贈姚詠棠序) Lời gièm pha cũng có thể hãm hại người ta vậy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bị tổn hại hư hao thân thể.