Có 1 kết quả:

trung học

1/1

trung học

phồn thể

Từ điển phổ thông

trung học

Từ điển trích dẫn

1. Phương pháp học tập bậc trung. ◇Văn Tử 文子: "Thượng học dĩ thần thính, trung học dĩ tâm thính, hạ học dĩ nhĩ thính" 上學以神聽, 中學以心聽, 下學以耳聽 (Quyển thượng 卷上, Đạo đức 道德).
2. Ngày xưa là một nhà ở chính giữa minh đường cho vua dùng làm chỗ tự học. ◇Nguỵ Văn Hầu 魏文侯: "Thái học giả, trung học minh đường chi vị dã" 太學者, 中學明堂之位也 (Hiếu kinh truyện 孝經傳).
3. Cho tới khoảng phong trào ái quốc vận động (4-5-1908) thời Thanh mạt, gọi học thuật truyền thống Trung Quốc là "Trung học" 中學, để phân biệt với "Tây học" 西學.
4. Bậc học ở giữa tiểu học và đại học.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bậc học ở khoảng giữa tiểu học và đại học.