Có 1 kết quả:

trung chánh

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Không thiên lệch không cậy thế. ◇Lễ Kí 禮記: "Trung chánh vô tà, lễ chi chất dã" 中正無邪, 禮之質也 (Lạc kí 樂記).
2. Ngay thẳng, chánh trực, trung trực. Cũng chỉ người ngay thẳng chánh trực. ◇Quản Tử 管子: "Kì quân tử thượng trung chánh nhi hạ siểm du" 其君子上中正而下諂諛 (Ngũ phụ 五輔).
3. Thuần chánh.
4. Chỉ chánh đạo.
5. Tên chức quan. § Cuối đời Tần, lập ra chức quan này nắm quyền coi xét lỗi lầm của quần thần.
6. Nhà Nguỵ thời Tam quốc bắt đầu đặt ra "trung chánh" 中正 để phân biệt người xuất thân quý hay tiện. ◇Tấn Thư 晉書: "Ngu thần dĩ vi nghi bãi trung chánh, trừ cửu phẩm, khí Nguỵ thị chi tệ pháp, lập nhất đại chi mĩ chế" 愚臣以為宜罷中正, 除九品, 棄魏氏之弊法, 立一代之美制 (Lưu Nghị truyện 劉毅傳).

Một số bài thơ có sử dụng