Có 1 kết quả:

sự vụ sở

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Chỗ làm việc. Thường dùng để gọi cơ quan liên hệ về pháp luật, chính trị, kinh tế, v.v. ◎Như: "luật sư sự vụ sở" 律師事務所.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi làm việc. Cũng như: Công sở.