Có 1 kết quả:

tỉnh tỉnh hữu điều

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Ngay ngắn thứ tự. ◎Như: "thư tịch mãn giá, tỉnh tỉnh hữu điều" 書籍滿架, 井井有條.