Có 1 kết quả:

giao cảm

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Cảm ứng lẫn nhau. ◇Hàn Dũ 韓愈: "Ngũ khí tự hành, vạn vị thuận thành, giao cảm bàng sướng, thánh hiền dĩ sanh" 五氣敘行, 萬彙順成, 交感旁暢, 聖賢以生 (Tế Đổng tướng công văn 祭董相公文).
2. Giao cấu, tính giao. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Thử hậu hoảng hoảng hốt hốt, hợp nhãn tựu mộng kiến Ngô thị lai dữ tha giao cảm" 此後恍恍惚惚, 合眼就夢見吳氏來與他交感 (Quyển thập thất).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thấy rõ lòng nhau.

Một số bài thơ có sử dụng