Có 1 kết quả:

nhân định thắng thiên

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Sức người có thể khắc phục trở ngại tự nhiên, thay đổi hoàn cảnh. ☆Tương tự: "sự tại nhân vi" 事在人為. ★Tương phản: "thiên ý nan vi" 天意難違, "thành sự tại thiên" 成事在天.