Có 1 kết quả:

nhân tâm

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Lòng người, tâm địa. ◇Mạnh Tử 孟子: "Ngã diệc dục chánh nhân tâm, tức tà thuyết" 我亦欲正人心, 息邪說 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Ta cũng muốn làm cho ngay thẳng lòng người, chấm dứt tà thuyết.
2. Ý dân, tình ý người dân. ☆Tương tự: "dân khí" 民氣, "dân tâm" 民心. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Mục kim nhân tâm vị ninh, tần động can qua, thâm vi bất tiện" 目今人心未寧, 頻動干戈, 深為不便 (Đệ thập hồi) Nay lòng dân chưa yên, cứ mãi dấy binh, thật là không nên.
3. Ý tốt lành.
4. Ý muốn đền ơn. Cũng ám chỉ tiền của. ◎Như: "đãn phùng niên quá tiết tất hữu nhất phần nhân tâm" 但逢年過節必有一份人心 nhưng qua năm tết nhất thể nào cũng không quên ơn nghĩa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng người — Nhân tình: Do chữ tố cá nhân tình, ý nói giao thiệp thù phụng người cho được việc. » Cũng vì thanh giản lấy đâu nhân tình « ( Nhị độ mai ).

Một số bài thơ có sử dụng