Có 1 kết quả:

nhân văn

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Chỉ lễ nhạc giáo hoá. ◇Dịch Kinh 易經: "Quan hồ nhân văn dĩ hoá thành thiên hạ" 觀乎人文以化成天下 (Bí quái 賁卦) (Thánh nhân) quan sát thi thư lễ nhạc mà giáo hoá thành thiên hạ.
2. Phiếm chỉ các hiện tượng văn hoá trong xã hội loài người.
3. Việc đời, nhân sự.
4. Tập tục, phong tục.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung những hoạt động cao đẹp của con người.

Một số bài thơ có sử dụng