Có 1 kết quả:

nhân cách

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Phẩm cách của người. ☆Tương tự: "phẩm đức" 品德, "phẩm hạnh" 品行, "nhân phẩm" 人品. ◎Như: "tha đích nhân cách cao thượng, lệnh nhân kính ngưỡng" 他的人格高尚, 令人敬仰 phẩm cách cao thượng của ông làm cho mọi người kính trọng.
2. Tâm lí học chỉ tính cách riêng biệt của từng cá thể trong lịch trình sinh hoạt đối với chính mình, người khác, sự, vật, hoàn cảnh.
3. Trên pháp luật chỉ tư cách của chủ thể về phương diện quyền lợi và nghĩa vụ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái vẻ riêng của con người, khác với loài vật.