Có 1 kết quả:

nhân sinh quan

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Quan điểm về đời sống con người, thái độ xử thế. ◎Như: "tích cực đích nhân sinh quan" 積極的人生觀.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái nhìn về cuộc sống con người, chỉ cái ý nghĩ về cuộc sống.