Có 1 kết quả:

dĩ nhất đương thập

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Lấy một chống mười, lấy ít chống nhiều. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Kim Nguỵ binh lai truy, tất nhiên tử chiến, nhữ đẳng tu dĩ nhất đương thập, ngô dĩ phục binh tiệt kì hậu" 今魏兵來追, 必然死戰, 汝等須以一當十, 吾以伏兵截其後 (Đệ cửu thập cửu hồi) Nay quân Nguỵ đuổi theo, tất nhiên liều chết mà đánh, các ngươi phải lấy một chống mười mới được, ta dùng quân phục chặn đường sau.