Có 1 kết quả:

phục long phượng sồ

1/1

Từ điển trích dẫn

1. "Phục long" 伏龍 là con rồng nằm, "phượng sồ" 鳳雛 là con phượng non. Chỉ người tài chưa xuất đầu lộ diện. Người đời Tam Quốc gọi Gia Cát Luợng là "phục long" và Bàng Thông là "phượng sồ".