Có 2 kết quả:

tứ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chờ đợi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dò xét, rình. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: "Toại ẩn thân tùng thụ trung, dĩ tí kì chí" 遂隱身叢樹中,以伺其至 (Hương Ngọc 香玉) Bèn nấp trong bụi cây, rình nàng đi đến.
2. (Động) Trông chờ.
3. § Ta quen đọc là "tứ".

Từ điển Thiều Chửu

① Dò xét, ta quen đọc là tứ.

tứ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

dò xét, thăm dò

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dò xét, rình. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: "Toại ẩn thân tùng thụ trung, dĩ tí kì chí" 遂隱身叢樹中,以伺其至 (Hương Ngọc 香玉) Bèn nấp trong bụi cây, rình nàng đi đến.
2. (Động) Trông chờ.
3. § Ta quen đọc là "tứ".

Từ điển Thiều Chửu

① Dò xét, ta quen đọc là tứ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Dò xét, quan sát, rình: 伺敵 Dò xét quân địch; 伺隙 Rình chỗ sơ hở. Xem 伺 [cì].

Từ điển Trần Văn Chánh

【伺候】tứ hậu [cìhou] Chăm sóc, hầu hạ, chầu chực: 伺候病人 Chăm sóc người bệnh. Xem 伺 [sì].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dò xét.

Từ ghép

1/2