Có 1 kết quả:

tín tức

1/1

tín tức

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tin tức

Từ điển trích dẫn

1. Tiêu tức, âm tín. ☆Tương tự: "tiêu tức" 消息. ◇Thuỷ hử truyện 水滸傳: "Tống Giang đại hỉ, thuyết đạo: Chỉ hữu hiền đệ khứ đắc khoái, tuần nhật tiện tri tín tức" 宋江大喜, 說道: 只有賢弟去得快, 旬日便知信息 (Đệ tứ thập tứ hồi) Tống Giang cả mừng nói: Chỉ có hiền đệ mới đi được mau, trong mười ngày sẽ có tin tức.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Việc được báo tới cho mình. Tin tức.

Một số bài thơ có sử dụng