Có 1 kết quả:

quyện cần

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Chán lo liệu việc triều chính. Sau thường chỉ sự ở ngôi vị cao mà xin từ quan. ◇Thư Kinh 書經: "Trẫm trạch đế vị, tam thập hữu tam tải, mạo kì quyện ư cần" 朕宅帝位, 三十有三載, 耄期倦於勤 (Đại Vũ mô 大禹謨) Trẫm ở ngôi vua đã hơn ba mươi năm, nay già yếu mệt mỏi, chán việc triều chính rồi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chán sợ cảnh cực nhọc vất vả — Còn chỉ việc ở ngôi vị cao mà xin cáo quan — Kinh thơ; Lão kì quyện vu cần ( Lớn tuổi chán ghét chuyện mệt mỏi )» Quyện cần rồi lại xuất gia « ( Đại Nam Quốc Sử ).