Có 1 kết quả:

tiên nhân

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Tổ tiên. Thường chỉ cha đã mất.
2. Người xưa, cổ nhân. ◇Lục Cơ 陸機: "Tụng tiên nhân chi thanh phân" 誦先人之清芬 (Văn phú 文賦) Ca ngợi đức hạnh cao khiết của người xưa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người đời trước — Tổ tiên.

Một số bài thơ có sử dụng