Có 1 kết quả:

công an

1/1

công an

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

công an

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sự yên ổn chung trong xã hội — Ta hiểu là viên chức có nhiệm vụ giữ gìn an ninh cho xã hội. Đáng lẽ phải gọi là Công an viên.