Có 1 kết quả:

lục

1/1

lục

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

sáu, 6

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Số sáu.
2. (Danh) Tên nước, thời nhà Chu.
3. (Danh) Họ "Lục".

Từ điển Thiều Chửu

① Sáu, số đếm.

Từ điển Trần Văn Chánh

Sáu: 四加二等于六 Bốn cộng với hai là sáu. Xem 六 [lù].

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên huyện: 1. 六安 Lục An (ở tỉnh An Huy, Trung Quốc). 2. 六合 Lục Hợp (ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc). Xem 六 [liù].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Số sáu ( 6 ).

Từ ghép