Có 1 kết quả:

băng sơn

1/1

băng sơn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. núi băng trôi, tảng băng trôi
2. chỗ dựa không lâu bền

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước biển đông lại thành tảng lớn như núi ( iceberg ) — Chỉ quyền thế không vững bền, mau tan như băng.