Có 2 kết quả:

xuất xứxuất xử

1/2

xuất xứ

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. “Xuất xứ”: 出處 nguồn gốc, điển cố của câu thơ, đoạn văn.
2. “Xuất xứ”: 出處 đất sinh sản hoặc chế tạo ra một vật phẩm.
3. “Xuất xử”: 出處 ra làm quan và ở ẩn, hai thái độ của nhà nho thời xưa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái chỗ lấy ra.

Một số bài thơ có sử dụng

xuất xử

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. “Xuất xứ”: 出處 nguồn gốc, điển cố của câu thơ, đoạn văn.
2. “Xuất xứ”: 出處 đất sinh sản hoặc chế tạo ra một vật phẩm.
3. “Xuất xử”: 出處 ra làm quan và ở ẩn, hai thái độ của nhà nho thời xưa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ra làm quan và ở nhà, hai thái độ của nhà nho thời xưa. Thơ Nguyễn Công Trứ: » Xưa nay xuất xử thường hai lối, Mãi thế rồi ta sẽ tính đây «.

Một số bài thơ có sử dụng