Có 1 kết quả:

xuất hành

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Ra ngoài đi xa. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Thập tứ nhật thị thượng hảo xuất hành nhật kì, đại thế huynh tức khắc đả điểm hành lí, cố hạ loa tử, thập tứ nhất tảo tựu trường hành" 十四日是上好出行日期, 大世兄即刻打點行李, 僱下騾子, 十四一早就長行 (Đệ cửu hồi) Ngày mười bốn này là ngày xuất hành rất tốt, xin cậu tức thì sắp sẵn hành lí, thuê một con lừa, đến sáng ngày mười bốn chúng ta cùng lên đường đi xa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi ra ngoài. Ra khỏi nhà. Truyện Nhị độ mai : » Về nhà thẹn mặt xuất hành ngại chân «.

Một số bài thơ có sử dụng