Có 1 kết quả:

phân đồ

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Chia đường mà đi, mỗi người một ngả. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: "Li tứ ki sầu nhật dục bô, Đông Chu Tây Úng thử phân đồ" 離思羈愁日欲晡, 東周西雍此分途 (Thứ Thiểm Châu tiên kí nguyên tòng sự 次陝州先寄源從事) Nghĩ chia li, buồn lữ thứ, sắp trời chiều, Đông Châu Tây Úng, chỗ này mỗi người một ngả.
2. Tỉ dụ tính chất sự vật hoặc tư tưởng quan điểm người ta vì có khác biệt nên chia cách nhau.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chia đường mà đi, mỗi người một ngả, chỉ sự chia tay. Hoa Tiên có câu » Từ khoa Tân Mão phân đồ, kẻ mừng gặp bước người lo trở nghề «.

Một số bài thơ có sử dụng