Có 1 kết quả:

xoát tử

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Cái bàn chải (khí cụ để cạo rửa, mài, ...). ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: "Tha mỗi nhật tại điếm lí, thủ lí nã trước nhất cá xoát tử xoát đầu cân" 他每日在店裡, 手裡拿著一個刷子刷頭巾 (Đệ thập cửu hồi).
2. Trong các tiểu thuyết xưa, (tiếng mắng, chửi) chỉ người ngớ ngẩn, khờ khạo...; cũng chỉ kẻ ăn chơi, đàng điếm... ◇Thuỷ hử truyện 水滸傳: "Giá cá xoát tử tuyệt đắc khẩn, nhĩ khán ngã trước ta điềm đường, mạt tại giá tư tị thượng, chỉ khiếu tha thỉ bất trước" 這個刷子踅得緊, 你看我著些甜糖, 抹在這廝鼻上, 只叫他舐不著 (Đệ nhị thập tứ hồi) Tên đàng điếm này coi bộ bám riết lắm rồi, để tao quết cho tí đường vào mũi, còn là phải liếm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bàn chải.