Có 2 kết quả:

quyểnquyện
Âm Hán Việt: quyển, quyện
Unicode: U+52CC
Tổng nét: 10
Bộ: lực 力 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノ一一ノ丶フフフノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

quyển

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mệt nhọc — Cố gắng — Chán chường.

quyện

phồn thể

Từ điển phổ thông

mệt mỏi

Từ điển trích dẫn

1. § Xưa dùng như “quyện” 倦.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 倦 (bộ 亻).