Có 1 kết quả:

quân

1/1

quân

phồn thể

Từ điển phổ thông

đều đặn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đều. ◎Như: "quân quân" 均勻 đồng đều, "quân xứng" 勻稱 đều đặn.
2. (Động) San sẻ, chia sẻ.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðều, như điều quân 詷勻 hoà đều.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đều, đều đặn: 禾苗長得很勻 Mạ mọc rất đều;
② Làm cho đều, chia đều: 調勻 Hoà đều; 這兩份不均,再勻一勻吧! Hai phần này không ngang nhau, chia lại cho đều đi;
③ San sẻ, chia sẻ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Quân 均.

Từ ghép