Có 2 kết quả:

biềubào

1/2

biều

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quả bầu. 【匏瓜】bào qua [páogua] Bầu, bầu nậm: 吾豈匏瓜也哉,焉能繫而不食! Ta có phải là quả bầu đâu, sao có thể treo mà không ăn! (Luận ngữ);
② Tiếng bầu (một thứ tiếng trong bát âm).

bào

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

quả bầu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Quả bầu. ◇Luận Ngữ 論語: "Ngô khởi bào qua dã tai, yên năng hệ nhi bất thực" 吾豈匏瓜也哉焉能繫而不食 (Dương Hoá 陽貨) Ta hà phải là quả bầu đâu! Sao treo đấy mà không ăn § Ghi chú: Tục gọi người hiền tài bất đắc chí không được dùng làm quan là "bào hệ" 匏繫.
2. (Danh) Tiếng bầu, một thứ tiếng trong "bát âm" 八音. Bảy âm kia là: "kim, thạch, thổ, cách, ti, mộc, trúc" 金, 石, 土, 革, 絲, 木, 竹.
3. (Danh) Họ "Bào".

Từ điển Thiều Chửu

① Quả bầu. Sách Luận-ngữ nói: Ngô khởi bào qua dã tai, yên năng hệ nhi bất thực 吾豈匏瓜也哉焉能繫而不食 Ta hà phải là quả bầu đâu! Sao hay treo mà ăn không được. Tục gọi kẻ sĩ không được dùng làm quan là bào hệ 匏繫 nghĩa là để hơ hão thôi, không có dùng làm gì.
② Tiếng bầu, một thứ tiếng trong bát âm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quả bầu. 【匏瓜】bào qua [páogua] Bầu, bầu nậm: 吾豈匏瓜也哉,焉能繫而不食! Ta có phải là quả bầu đâu, sao có thể treo mà không ăn! (Luận ngữ);
② Tiếng bầu (một thứ tiếng trong bát âm).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quả bầu. Một loại bí nhưng tròn và to.

Từ ghép