Có 1 kết quả:

thiên sơn vạn thuỷ

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Nghìn núi muôn sông. Tỉ dụ đường đi nhiều, rất xa xôi, lắm hiểm trở. ◇Trương Kiều 張喬: "Li biệt hà biên oản liễu điều, Thiên sơn vạn thuỷ ngọc nhân diêu" 離別河邊綰柳條, 千山萬水玉人遙 (Kí Duy Dương cố nhân 寄維揚故人) Tiễn biệt bên sông buộc nhành liễu, Muôn sông nghìn núi người ngọc đã xa.

Một số bài thơ có sử dụng