Có 1 kết quả:

bán thổ bán lộ

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Nửa kín nửa hở. ☆Tương tự: "bán thổ bán thôn" 半吐半吞, "bán thôn bán thổ" 半吞半吐. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Nhân Giả mẫu thượng vị minh thuyết, tự kỉ dã bất hảo nghĩ định, toại bán thổ bán lộ cáo tố Giả mẫu" 因賈母尚未明說, 自己也不好擬定, 遂半吐半露告訴賈母 (Đệ ngũ thập hồi) Vì Giả mẫu chưa nói rõ, nên tự mình cũng không tiện nói ra, cứ nửa kín nửa hở nói với Giả mẫu.