Có 1 kết quả:

phản lộ

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Đường trở về. ☆Tương tự: "quy lộ" 歸路. ◇Tạ Thiểu 謝朓: "Chung tri phản lộ trường" 終知反路長 (Tạm sử hạ đô dạ 暫使下都夜) Rốt cục mới hay đường về xa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con đường trở về.