Có 1 kết quả:

khả nhân

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Người có tài đức. ☆Tương tự: "khả nhi" 可兒.
2. Thích ý, thích hợp với người. ◇Hoàng Đình Kiên 黃庭堅: "Phong vị cực khả nhân" 風味極可人 (Thứ vận sư hậu thực giải 次韻師厚食蟹) Phong vị cực kì thích ý.
3. Người yêu, ý trung nhân. ◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: "Khả nhân khứ hậu vô nhật kiến" 可人去後無日見 (Quyển nhị thập tứ) Sau khi ý trung nhân đi rồi, mỗi ngày không thấy mặt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người khá, người tốt.

Một số bài thơ có sử dụng