Có 1 kết quả:

điếu tảng tử

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Luyện giọng (kịch sĩ, ca sĩ). ◎Như: "tha mỗi thiên nhất tảo khởi lai tiện đáo dương đài điếu tảng tử, cần luyện ca nghệ" 她每天一早起來便到陽臺吊嗓子, 勤練歌藝.