Có 1 kết quả:

chu tuế

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Một năm. ◇Bạch Cư Dị 白居易: "Tự tàm đáo phủ vị chu tuế, Huệ ái uy lăng nhất sự vô" 自慚到府未周歲, 惠愛威稜一事無 (Phủ tửu 府酒, Biến pháp 變法).
2. Tuổi tròn một năm. ◇Tống sử 宋史: "Bân thuỷ sanh chu tuế, phụ mẫu dĩ bách ngoạn chi cụ la ư tịch, quan kì sở thủ" 彬始生周歲, 父母以百玩之具羅於席, 觀其所取 (Tào Bân truyện 曹彬傳) (Tào) Bân vừa đầy một tuổi, cha mẹ đem các đồ chơi bày đầy ra chỗ ngồi, xem nó chọn lấy thứ gì.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầy năm, vừa tròn một tuổi.