Có 1 kết quả:

triết nhân

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Bậc hiền minh trí tuệ xuất chúng. ◇Lễ Kí 禮記: "Thái San kì đồi hồ? Lương mộc kì hoại hồ? Triết nhân kì uy hồ?" 泰山其頹乎?梁木其壞乎?哲人其萎乎 (Đàn cung thượng 檀弓上) Núi Thái sụt lở rồi sao? Cây tốt huỷ nát rồi sao? Người hiền triết sắp chết mất rồi ư?

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người sáng suốt, hiểu rõ cái lẽ tận cùng của sự vật.

Một số bài thơ có sử dụng