Có 1 kết quả:

toa
Âm Hán Việt: toa
Unicode: U+5506
Tổng nét: 10
Bộ: khẩu 口 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Nét bút: 丨フ一フ丶ノ丶ノフ丶

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

toa

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. xui, xúi giục
2. bú, mút

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xúi giục, sai khiến. ◎Như: "toa tụng" 唆訟 xúi kiện. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Lượng nhữ thị cá y nhân, an cảm hạ độc hại ngã? Tất hữu nhân toa sử nhĩ lai" 量汝是個醫人, 安敢下毒害我? 必有人唆使你來 (Đệ nhị thập tam hồi) Coi bộ thứ mày là một anh thầy thuốc, sao dám mưu hại tao? Ắt có người xúi bẩy mày làm.
2. (Tính) Lải nhải, lắm lời, lôi thôi. ◎Như: "la toa" 囉唆 lải nhải, lôi thôi.

Từ điển Thiều Chửu

① Xuýt làm, xúi làm, như toa tụng 唆訟 xúi kiện.

Từ điển Trần Văn Chánh

Sai khiến, xúi giục, xúi bẩy: 唆使 Xúi giục, xúi bẩy, xúi; 唆訟 Xúi kiện cáo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xui giục. Xúi bẩy. Td: Toa tụng ( xúi giục người khác thưa kiện nhau ).