Có 1 kết quả:
thương
Tổng nét: 11
Bộ: khẩu 口 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱⿱亠丷冏
Nét bút: 丶一丶ノ丨フノ丶丨フ一
Thương Hiệt: YCBR (卜金月口)
Unicode: U+5546
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: shāng ㄕㄤ
Âm Nôm: thương
Âm Nhật (onyomi): ショウ (shō)
Âm Nhật (kunyomi): あきな.う (akina.u)
Âm Hàn: 상
Âm Quảng Đông: soeng1
Âm Nôm: thương
Âm Nhật (onyomi): ショウ (shō)
Âm Nhật (kunyomi): あきな.う (akina.u)
Âm Hàn: 상
Âm Quảng Đông: soeng1
Tự hình 5

Dị thể 16
Chữ gần giống 19
Một số bài thơ có sử dụng
• Dạ thâm ngẫu tác - 夜深偶作 (Trần Nguyên Đán)
• Đại tường thượng hao hành - 大牆上蒿行 (Tào Phi)
• Đào Nguyên hành - 桃源行 (Vương An Thạch)
• Đình thí đối sách - 廷試對策 (Phan Đình Phùng)
• Lĩnh Nam tiên xuân - 嶺南鞭春 (Phạm Đoan Thần)
• Thất nguyệt tam nhật đình ngọ dĩ hậu giảo nhiệt thoái vãn gia tiểu lương ổn thuỵ, hữu thi nhân luận tráng niên lạc sự hí trình Nguyên nhị thập nhất tào trưởng - 七月三日亭午已後 較熱退晚加小涼穩睡有詩因論壯年樂事戲呈元二十一曹長 (Đỗ Phủ)
• Trúc chi từ kỳ 10 - 竹枝詞其十 (Vương Quang Duẫn)
• Trùng dương - 重陽 (Lục Du)
• U nhân - 幽人 (Đỗ Phủ)
• Vĩnh Giang nguyệt phiếm - 永江月泛 (Nguyễn Trung Ngạn)
• Đại tường thượng hao hành - 大牆上蒿行 (Tào Phi)
• Đào Nguyên hành - 桃源行 (Vương An Thạch)
• Đình thí đối sách - 廷試對策 (Phan Đình Phùng)
• Lĩnh Nam tiên xuân - 嶺南鞭春 (Phạm Đoan Thần)
• Thất nguyệt tam nhật đình ngọ dĩ hậu giảo nhiệt thoái vãn gia tiểu lương ổn thuỵ, hữu thi nhân luận tráng niên lạc sự hí trình Nguyên nhị thập nhất tào trưởng - 七月三日亭午已後 較熱退晚加小涼穩睡有詩因論壯年樂事戲呈元二十一曹長 (Đỗ Phủ)
• Trúc chi từ kỳ 10 - 竹枝詞其十 (Vương Quang Duẫn)
• Trùng dương - 重陽 (Lục Du)
• U nhân - 幽人 (Đỗ Phủ)
• Vĩnh Giang nguyệt phiếm - 永江月泛 (Nguyễn Trung Ngạn)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
buôn bán
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Người đi buôn bán. ◎Như: “thương nhân” 商人 người buôn, “thương gia” 商家 nhà buôn.
2. (Danh) Nghề nghiệp buôn bán. ◎Như: “kinh thương” 經商 kinh doanh buôn bán.
3. (Danh) Tiếng “thương”, một trong ngũ âm: “cung, thương, giốc, chủy, vũ” 宮, 商, 角, 徵, 羽.
4. (Danh) Sao “Thương”, tức là sao hôm.
5. (Danh) Nhà “Thương”, vua “Thang” thay nhà “Hạ” 夏 lên làm vua gọi là nhà “Thương” 商 (1711-1066 trước CN).
6. (Danh) Giờ khắc. § Đồng hồ ngày xưa cho mặt trời lặn ba “thương” là buổi tối.
7. (Danh) Thương số (toán học). ◎Như: “lục trừ dĩ tam đích thương vi nhị” 六除以三的商為二 sáu chia cho ba, thương số là hai.
8. (Danh) Họ “Thương”.
9. (Động) Bàn bạc, thảo luận. ◎Như: “thương lượng” 商量 thảo luận, “thương chước” 商酌 bàn bạc, đắn đo với nhau.
10. (Tính) Thuộc về mùa thu. ◎Như: “thương tiêu” 商飆 gió thu. ◇Mạnh Giao 孟郊: “Thương trùng khốc suy vận” 商蟲哭衰運 (Thu hoài 秋懷) Côn trùng mùa thu khóc thương thời vận suy vi.
2. (Danh) Nghề nghiệp buôn bán. ◎Như: “kinh thương” 經商 kinh doanh buôn bán.
3. (Danh) Tiếng “thương”, một trong ngũ âm: “cung, thương, giốc, chủy, vũ” 宮, 商, 角, 徵, 羽.
4. (Danh) Sao “Thương”, tức là sao hôm.
5. (Danh) Nhà “Thương”, vua “Thang” thay nhà “Hạ” 夏 lên làm vua gọi là nhà “Thương” 商 (1711-1066 trước CN).
6. (Danh) Giờ khắc. § Đồng hồ ngày xưa cho mặt trời lặn ba “thương” là buổi tối.
7. (Danh) Thương số (toán học). ◎Như: “lục trừ dĩ tam đích thương vi nhị” 六除以三的商為二 sáu chia cho ba, thương số là hai.
8. (Danh) Họ “Thương”.
9. (Động) Bàn bạc, thảo luận. ◎Như: “thương lượng” 商量 thảo luận, “thương chước” 商酌 bàn bạc, đắn đo với nhau.
10. (Tính) Thuộc về mùa thu. ◎Như: “thương tiêu” 商飆 gió thu. ◇Mạnh Giao 孟郊: “Thương trùng khốc suy vận” 商蟲哭衰運 (Thu hoài 秋懷) Côn trùng mùa thu khóc thương thời vận suy vi.
Từ điển Thiều Chửu
① Ðắn đo, như thương lượng 啇量, thương chước 啇酌 nghĩa là bàn bạc, đắn đo với nhau.
② Buôn, như thương nhân 啇人 người buôn, thương gia 啇家 nhà buôn, v.v.
③ Tiếng thương, một trong năm thứ tiếng. Tiếng thương thuộc về mùa thu, nên gió thu gọi là thương táp 啇飈.
④ Sao thương, tức là sao hôm.
⑤ Nhà Thương, vua Thang thay nhà Hạ lên làm vua gọi là nhà Thương (1700 trước CN).
⑥ Khắc, đồng hồ ngày xưa cho mặt trời lặn ba thương là buổi tối, thương tức là khắc vậy.
② Buôn, như thương nhân 啇人 người buôn, thương gia 啇家 nhà buôn, v.v.
③ Tiếng thương, một trong năm thứ tiếng. Tiếng thương thuộc về mùa thu, nên gió thu gọi là thương táp 啇飈.
④ Sao thương, tức là sao hôm.
⑤ Nhà Thương, vua Thang thay nhà Hạ lên làm vua gọi là nhà Thương (1700 trước CN).
⑥ Khắc, đồng hồ ngày xưa cho mặt trời lặn ba thương là buổi tối, thương tức là khắc vậy.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Bàn bạc: 有要事相商 Có việc quan trọng cần bàn với nhau; 面商 Bàn bạc trực tiếp;
② Buôn bán: 商業 Thương nghiệp, nghề buôn; 通商 Thương mại, buôn bán với nhau;
③ Người đi buôn bán: 商人 Người buôn, nhà buôn, lái buôn, con buôn; 布商 Người buôn vải;
④ Số thương: 八被二除商數是四 Thương số 8 chia cho 2 là 4;
⑤ Dùng một con số nhất định làm thương số: 二除八商四 8 chia cho 2 được 4;
⑥ [Shang] Đời Thương (thời cổ Trung Quốc, từ 1711-1066 trước CN);
⑦ (nhạc) Một trong năm âm trong nhạc cổ Trung Quốc: Xem 五音 [wưyin];
⑧ (văn) Khắc (đồng hồ thời xưa);
⑨ [Shang] Sao Thương;
⑩ [Shang] (Họ) Thương.
② Buôn bán: 商業 Thương nghiệp, nghề buôn; 通商 Thương mại, buôn bán với nhau;
③ Người đi buôn bán: 商人 Người buôn, nhà buôn, lái buôn, con buôn; 布商 Người buôn vải;
④ Số thương: 八被二除商數是四 Thương số 8 chia cho 2 là 4;
⑤ Dùng một con số nhất định làm thương số: 二除八商四 8 chia cho 2 được 4;
⑥ [Shang] Đời Thương (thời cổ Trung Quốc, từ 1711-1066 trước CN);
⑦ (nhạc) Một trong năm âm trong nhạc cổ Trung Quốc: Xem 五音 [wưyin];
⑧ (văn) Khắc (đồng hồ thời xưa);
⑨ [Shang] Sao Thương;
⑩ [Shang] (Họ) Thương.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bàn bạc dàn xếp với nhau. Td: Thương lượng — Việc buôn bán. Td: Thương mại — Tên một ngôi sao. Td: Sâm thương ( xem vần Sâm ) — Tên một bậc trong năm âm bậc ( Ngũ âm ) của cổ nhạc Trung Hoa. Đoạn trường tân thanh : » Cung thương làu bực ngũ âm « — Tên một triều đại cổ Trung Hoa, sau nhà Hạ, trước nhà Chu, truyền được 16 đời, gồm 28 vua, kéo dài 645 năm ( 1766-1123 trước TL ).
Từ ghép 43
bạch thương 白商 • công thương 工商 • cự thương 巨商 • diêm thương 鹽商 • đại thương 大商 • hiệp thương 协商 • hiệp thương 協商 • hoa thương 華商 • khách thương 客商 • nhân đặc võng đề cung thương 因特網提供商 • nhân đặc võng đề cung thương 因特网提供商 • phú thương 富商 • sâm thương 參商 • thông thương 通商 • thương cảng 商港 • thương chính 商政 • thương cục 商局 • thương đàm 商談 • thương đàm 商谈 • thương điếm 商店 • thương gia 商家 • thương hiệu 商号 • thương hiệu 商號 • thương hội 商会 • thương hội 商會 • thương lượng 商量 • thương mại 商賣 • thương nghị 商議 • thương nghiệp 商业 • thương nghiệp 商業 • thương nhân 商人 • thương nữ 商女 • thương phẩm 商品 • thương thuyền 商船 • thương thuyết 商說 • thương tiêu 商标 • thương tiêu 商標 • thương trường 商場 • thương ước 商約 • thương vụ 商务 • thương vụ 商務 • xưởng thương 厂商 • xưởng thương 廠商