Có 1 kết quả:

đơn tư bệnh

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Trong tình yêu trai gái, chỉ một bên thương nhớ bên kia. § Cũng gọi là "đơn tương tư" 單相思. ◇Thông tục thường ngôn sơ chứng 通俗常言疏證: "Tha lai tưởng nhĩ, nhĩ bất khứ tưởng tha, khởi bất thị đơn tư bệnh?" 他來想你, 你不去想他, 豈不是單思病? (Y bệnh 醫病, Đơn tư bệnh dẫn tứ tiết kí kịch 單思病引四節記劇).