Có 1 kết quả:

bảo

1/1

bảo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

pháo đài, lô cốt, thành trì

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) "Bảo chướng" 堡障 cái thành nhỏ, bờ luỹ trong làng đắp để phòng giặc cướp.

Từ điển Thiều Chửu

① Bảo chướng 堡障 cái thành nhỏ, bờ luỹ trong làng đắp để phòng giặc cướp.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lô cốt, boong ke, ụ súng: 橋頭堡 Lô cốt đầu cầu; 地堡 Lô cốt ngầm, ụ súng ngầm;
② Thành nhỏ: 堡障 Thành nhỏ hay bờ luỹ trong làng để phòng giặc cướp. Xem 堡 [bư].

Từ điển Trần Văn Chánh

Thôn xóm hay thị trấn có xây thành luỹ chung quanh (thường dùng trong địa danh): 吳堡縣 Huyện Ngô Bảo (ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc). Xem 堡 [băo].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bức tường đất.

Từ ghép