Có 1 kết quả:

đại thanh

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng lớn, thanh âm hưởng lượng. ◎Như: "đại thanh huyên hoa" 大聲喧嘩.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói lớn tiếng.

Một số bài thơ có sử dụng