Có 1 kết quả:

an phận thủ kỉ

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Yên giữ bổn phận, an phận thủ thường. § Cũng nói là "an phận" 安分. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Tòng thử dưỡng hảo liễu, khả yếu an phận thủ kỉ, tái bất hứa hồ hành loạn tác liễu" 從此養好了, 可要安分守己, 再不許胡行亂作了 (Đệ thất thập nhị hồi) Từ nay nên cố gắng chữa chạy cho khỏi, rồi giữ thân giữ phận, đừng có làm bậy nữa.