Có 1 kết quả:

an nguy

1/1

an nguy

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

an nguy, sự an toàn

Từ điển trích dẫn

1. Bình an và nguy hiểm. ◇Can Bảo 干寶: "Cái dân tình phong giáo, quốc gia an nguy chi bổn dã" 蓋民情風教, 國家安危之本也 (Tấn kỉ tổng luận 晉紀總論) Phong tục và việc giáo hoá dân tình, đó là gốc của bình an và nguy hiểm cho quốc gia.
2. Trạng huống nguy hiểm. ◎Như: "xử an nguy nhi tri phấn tiến" 處安危而知奮進 ở trong tình cảnh nguy hiểm những vẫn biết dũng cảm tiến tới.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Yên ổn và có hại tới mình.

Một số bài thơ có sử dụng