Có 1 kết quả:

an đổ

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Ở yên, an cư. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Pháp Chính bái phục. Tự thử quân dân an đổ" 法正拜服. 自此軍民安堵 (Đệ lục thập ngũ hồi) Pháp Chính chịu lẽ ấy là phải. Từ đó, quân dân an cư lạc nghiệp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ở yên, cũng như An cư.