Có 1 kết quả:

an trạch

1/1

Từ điển trích dẫn

1. An cư. ◇Thi Kinh 詩經: "Tuy tắc cù lao, Kì cứu an trạch" 雖則劬勞, 其究安宅 (Tiểu nhã 小雅, Hồng nhạn 鴻鴈) Nay mặc dù lao khổ (vì công việc xây cất), Rốt cuộc sẽ được ở yên nhà mình.

Một số bài thơ có sử dụng