Có 1 kết quả:

an túc

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Nghỉ ngơi, ngủ. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Tiểu Nga tự thử nhật gian tại ngoại khất hoá, vãn gian tiện quy tự trung an túc" 小娥自此日間在外乞化, 晚間便歸寺中安宿 (Quyển thập cửu) Tiểu Nga từ đó ban ngày ở ngoài ăn xin, ban tối về chùa nghỉ ngơi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trú ngụ yên ổn.